Bột cromit 400mesh
Công thức hóa học của bột cromit 400mesh là Fe·Cr2O3. Đây là bột khoáng vô cơ tự nhiên có khả năng chịu nhiệt, chống ăn mòn và chống mài mòn tuyệt vời. Được sản xuất từ thiết bị nghiền tiên tiến, bột cromit có kích thước micron đồng đều và mịn. Đây là loại bột màu xanh lá cây có hàm lượng phốt pho thấp và lưu huỳnh thấp dùng cho thủy tinh và gốm sứ.
Đặc điểm của bột cromit 400mesh :
- Nhiệt độ chịu lửa cao, độ ổn định nhiệt độ cao tốt, hiệu suất tốt ở 1800℃ và không ảnh hưởng đến quá trình nung sản phẩm thủy tinh.
- Khả năng chịu sốc nhiệt tốt, chống ăn mòn kính và xỉ.
- Hàm lượng Cr2O3 cao hơn 46%.
- Kích thước hạt đồng đều và tinh tế, được kiểm soát chặt chẽ về kích thước hạt.
Dữ liệu vật lý:
Hóa chất chính | Cr2O3·FeO |
Độ cứng: | Mohs: 5,5-6 |
Điểm nóng chảy: | Tuyệt vời ở 2180oC |
Điểm thiêu kết: | >1800℃ |
Màu sắc: | Nâu sẫm/Đỏ sẫm đen |
PH | 7-9 |
Tỷ lệ độ ẩm | ≤0,1 |
Số CAS: | 1308-31-2 |
Thành phần hóa học:
Mục | Giá trị đảm bảo | Giá trị điển hình |
Cr2O3 | ≥46,0% | 46,36% |
SiO2 | ≤1,0% | 0,94% |
FeO+Fe2O3 | 26-28% | 27,01% |
AL2O3 | ≤15,5% | 13,62% |
TiO2 | ≤1,0% | 0,63% |
CaO | ≤0,3% | 0,12% |
MgO | ≤10% | 9,35% |
Na2O | ≤0,5% | 0,12% |
MnO | ≤0,5% | 0,32% |
ZnO | ≤0,2% | 0,088% |
Chín | ≤0,2% | 0,107% |
P | ≤0,003% | / |
S | ≤0,003% | / |
Ứng dụng của bột cromit :
- Chất tạo màu cho kính phẳng màu xanh lá cây.
- Chất tạo màu men gốm.
- Thuốc nhuộm màu xanh lá cây cho các vật chứa bằng thủy tinh đựng đồ uống có cồn như chai bia, chai rượu vang đỏ và chai sâm panh.
- Chất tạo màu xanh lá cây cho kính trang trí và kính video.
- Vật liệu đúc chịu lửa, v.v.
- Lớp phủ đúc và lớp phủ chống cháy.
- Lớp phủ chống mài mòn và chất độn chống mài mòn.
Các thông số kỹ thuật khác có sẵn:
Kích thước hạt | Tỷ lệ đậu |
Bột Cromit 200 lưới | 95%, 97%, 100% |
Bột Cromit 270 lưới | 95%, 97%, 100% |
Bột Cromat Sắt 325mesh | 95%, 97%, 100% |
Bột Cromit 400 lưới | 100% |
Bột Cromit 600 lưới | 100% |
Bột Cromit 800 lưới | 100% |
Bột Cromit 1000 lưới | 95% |
Bột Cromit 1200 lưới | 95% |
Bột Cromit 1500 lưới | 95% |
Bột Cromit 2000 lưới | 95% |
*Có thể yêu cầu kích thước hạt khác.
Chi tiết sản xuất :
Gói bột cromit 400mesh :
TÔI LÀM:
H: Nguồn gốc bột cromit của bạn là gì:
A: Nguyên liệu thô của chúng tôi là 46% quặng cromit từ Nam Phi và 48-50% quặng cromit từ Zimbabwe.
Q: Bạn có thể sản xuất theo yêu cầu không? Có MOQ không?
A: Có, chúng tôi có thể sản xuất theo yêu cầu như bột crom 600mesh, 800mesh, 1000mesh, 1200mesh, 1500mesh, 2000mesh thậm chí là bột crom mịn 2500mesh.
MOQ là 1000 kg.
Q: Công suất bột cromit 325F của bạn là bao nhiêu?
A: Năng suất bột crom 325F của chúng tôi là 30 tấn mỗi ngày.
Q: Mã HS của bột cromit là gì?
A: Mã HS là 26100000.
Q: Có mẫu miễn phí không?
A: Có, chúng tôi cung cấp mẫu miễn phí 1 kg.
Reviews
There are no reviews yet.